Đồng hợp kim thiếc Bronze C93200

Đồng hợp kim thiếc Bronze C93200 được sử dụng khá rộng rãi nhiều năm trước đây, các nhà sản xuất đã nhận thấy rằng, chủng loại vật liệu Hợp kim của Đồng và Thiếc có khá nhiều ưu điểm để chế tạo ra các loại chi tiết máy tĩnh và quay có thể chịu được nhiệt độ, mài mòn cao. Do đó, Đồng hợp kim thiếc Bronze C93200 như là một giải pháp cứu cánh của các nhà chế tạo, sản xuất lúc bấy giờ.  

Đồng hợp kim thiếc Bronze C93200

Chi tiết sản phẩm

Đồng hợp kim thiếc Bronze C93200 (SAE 660) là vật liệu hoàn hảo trong lĩnh vực sản xuất cho những sản phẩm cần sự hoàn thiện chất lượng cao cho các loại vòng bi và bạc lót (bushings). Hợp kim đồng thiếc rất chi là tiện ích bởi có cơ tính tốt, tính chống chịu được sự va đập, ăn mòn và mài mòn cao.

Bạc lót trục đồng hợp kim

Bạc lót trục đồng hợp kim

Đồng hợp kim thiếc là một loại hợp kim mang tính đa dụng chung mà có tính chống ma sát tốt, sức bền và độ cứng, độ dẻo và khả năng gia công tuyệt vời. Nó được sử dụng đẻ gia công, chế tạo cho các sản phẩm như vòng bi, bạc lót bushings, bánh răng và thanh răng, cánh quạt, các loại vòng mòn, tấm, phụ tùng ô tô và máy giặt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo vật tư, chi tiết máy cho máy bơm, xy lanh, máy công cụ…và vô số các ứng dụng mục đích chung.

Bạc lót thủy lực đồng hợp kim

Bạc lót thủy lực đồng hợp kim

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA HỢP KIM ĐỒNG THIẾC

(%max., unless shown as range or min.)

 

Cu(1)

Al

Sb

Fe

Pb

Ni(2)

P(3)

Si

S

Sn

Zn

Min./Max.

81.0-85.0

.005

.35

.20

6.0-8.0

1.0

.15

.005

.08

6.3-7.5

1.0-4.0

Nominal

83.0

-

-

-

7.0

-

-

-

-

6.9

2.5

 

Bushing bronze

Bushing bronze

ĐẶC TÍNH CƠ KHÍ CỦA HỢP KIM ĐỒNG THIẾC

(measured at room temperature, 68 F (20 C)

Temper

Section
Size

Cold
Work

Typ/
Min

Temp

Tensile
Strength

Yield
Strength
(0.5% ext.
under load)

El

Rockwell
Hardness

 

Brinell
Hard.

 

Fatigue
Strength*

 

in.

%

 

F

ksi

ksi

%

B

C

F

30T

 

500

3000

 

ksi

 

mm.

   

C

MPa

MPa

                 

MPa

M01

0.0

0

TYP

68

35

18

20

-

-

-

-

 

65

-

 

16

 

0.0

   

20

241

124

20

-

-

-

-

 

65

-

 

110

M02

0.0

0

SMIN

68

30

14

15

-

-

-

-

 

-

-

 

-

 

0.0

   

20

207

97

15

-

-

-

-

 

-

-

 

-

M07

0.0

0

SMIN

68

35

20

10

-

-

-

-

 

-

-

 

-

 

0.0

   

20

241

138

10

-

-

-

-

 

-

-

 

-

M01

0.0

0

SMIN

68

30

14

15

-

-

-

-

 

-

-

 

-

 

0.0

   

20

207

97

15

-

-

-

-

 

-

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Product

Specification

Centrifugal

ASTM B271
SAE J462, J461

Continuous

ASTM B505
SAE J461, J462

Ingot

ASTM B30

Permanent Mold

SAE J461, J462

Sand

ASTM B584, B763, B66
SAE J462, J461

 

 

 


KOJAKO - chuyên cung cấp vật tư Đồng hợp kim chrome, Hợp kim đồng Bery, Niken, Gia công và chế tạo chi tiết máy CNC


KOJAKO

                                                  CÔNG TY TNHH KOJAKO VIỆT NAM

                                                  Địa chỉ: 7/4A3 Linh Đông, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, TP HCM
                                                  Hotline: 0931 278 843         Tel: (028) 6268 2902

                                                  E-mail: sales@kojako.com       

                                                  Website: www.diencuchan.com    -  www.kojako.com