Đồng đỏ C1020, 99.96% Cu

Đồng đỏ C1020 / C1020P, 99.96% Cu được gọi là đồng nguyên chất, đồng tinh luyện (pure copper). Theo tiêu chuẩn Nhật bản mã đồng là C1020 và theo châu Âu C10200. Tuy nhiên, giữa 02 tiêu chuẩn này thì hầu như thành vật liệu tương đồng với nhau nhưng đối với Đồng hợp kim thì có sự khác biệt một chút và không đáng kể.

TIÊU CHUẨN

Nhật bản (JAPAN INDUSTRIAL STANDARD): JIS C1020 (EOFC), C1020 (TC)

Mỹ (COOPER DEVELOPMENT ASSOCIATION): CDA C10200 (OFCE), C12000 (TC)

CÔNG DỤNG VÀ ỨNG DỤNG

Đồng đỏ C10200 99.96% Cu được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp nặng và nhẹ, đặc biệt trong dân dụng cuộc sống.

- Công nghiệp: Thanh cái Busbar, điện cực hàn welding electrode, bạc lót trục Bush, vòng đệm Gasket, cuộn dây máy biến áp, thanh điện cực cho Bình ắc qui, tấm tản nhiệt hoặc ống tản nhiệt, cầu chì, ống dẫn gas máy lạnh...

- Đời sống: Bảng hiệu trang trí, ly cốc uống nước, phíc nước, nồi nấu ăn... trang trí..

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU

Đặc tính kỹ thuật

Giá trị vật liệu

Đồng nguyên chất (Cu)

99.96%

Tỉ trọng / Specific Gravity

8.94

Hệ số giãn nở nhiệt /Coefficient of Thermal Expansion ×106/K(20~300℃)

17.7

Độ dẫn điện nhiệt /Thermal Conductivity W/(m・K)(20℃)

391

Điện trở suất / Volume Resistivity µΩm

0.0171

Độ dẫn điện / Electrical Conductivity (%IACS)

101

Độ đàn hồi / Modulus of Elasticity (kN/mm2)

118

Đặc tính kỹ thuật cơ tính

Độ cứng

0

1/2H

1/4H

H

EH

Tensile Strength [N/mm2]

195~255

215~275

245~315

275~345

315Min.

Elongation [%min]

35

25

15

Vickers Hardness [HV]

60Max.

55~75

75~90

90~105

100Min.

 

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH KOJAKO VIỆT NAM

  • Địa chỉ: Số 7/4A3 Linh Đông, Khu phố 7, Phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức, TPHCM.
  • Điện thoại: 0931-278-843  &  0903-054-876
  • E-mail: sales@kojako.com
  • Website: https://kojako.com/   -   https://diencuchan.com

(*) Xem thêm

Đã thêm vào giỏ hàng